0

Mẫu hợp đồng mua bán tài sản công

Mẫu số 01-HĐMB/TSC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

HỢP ĐỒNG MUA BÁN TÀI SẢN

Số: ………..

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 144/TT-BTC ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định số …. ngày …. của ………….. về việc ……………;

Căn cứ kết quả bán đấu giá/ bán niêm yết giá/ bán chỉ định tài sản ………..;

Hôm nay, ngày ….. tháng …. năm ……, tại …………., chúng tôi gồm có:

I. Bên bán (cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công):

Tên đơn vị: ………………………………………………………………………………………………………….

Mã số quan hệ với NSNN: ……………………………………………………………………………………

Mã số thuế (nếu có): …………………………………………………………………………………………….

Đại diện bởi: ………………………………………, chức vụ…………………………………………..

II. Bên mua:

Tên đơn vị/cá nhân: ……………………………………………………………………………………………..

Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Chứng minh nhân dân (CMND)/Căn cước công dân (CCCD) số:………………………………………………………………………………………………………………………….

Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………………………………………………

Đại diện bởi: ………………………………….., chức vụ………………………………………………..

Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………………………

Hai bên thống nhất ký Hợp đồng mua bán tài sản với các nội dung sau:

Điều 1. Tài sản mua bán

1. Chủng loại tài sản.

2. Số lượng tài sản.

Điều 2. Giá mua bán tài sản

Giá mua bán tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: …………….. đồng (bằng chữ: …………………………….đồng Việt Nam), cụ thể: (giá bán tài sản tương ứng với từng loại tài sản tại Điều 1 của Hợp đồng).

Điều 3. Phương thức và thời hạn thanh toán

1. Phương thức thanh toán

2. Thời hạn thanh toán:

a) Bên mua có trách nhiệm thanh toán tiền mua tài sản cho bên bán chậm nhất là ngày ….. tháng …. năm …..(1);

b) Quá thời hạn quy định tại khoản a mà bên mua chưa thanh toán đủ số tiền mua tài sản thì bên mua phải chịu khoản tiền chậm nộp theo quy định của pháp luật về quản lý thuế đối với số tiền còn thiếu.

Điều 4. Thời gian, địa điểm giao, nhận tài sản

1. Thời gian giao, nhận tài sản

2. Địa điểm giao, nhận tài sản.

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của các bên.

1. Quyền và nghĩa vụ của Bên bán:

– Bàn giao tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng giấy tờ về quyền sử dụng, quyền sở hữu tài sản (nếu có) cho bên mua đúng thời hạn, địa điểm quy định tại Điều 4 Hợp đồng này.

– Phối hợp với Bên mua thực hiện thủ tục chuyển quyền sử dụng, quyền sở hữu tài sản theo quy định của pháp luật.

– Quyền và nghĩa vụ khác (nếu có).

2. Quyền và nghĩa vụ của Bên mua:

– Thanh toán tiền mua tài sản cho Bên bán đúng thời hạn quy định tại Điều 3 Hợp đồng này.

– Thực hiện đăng ký quyền sử dụng, quyền sở hữu tài sản theo quy định của pháp luật và nộp các khoản thuế, lệ phí liên quan đến việc mua bán tài sản theo Hợp đồng này thuộc trách nhiệm của Bên mua theo quy định của pháp luật.

– Quyền và nghĩa vụ khác (nếu có).

Điều 6. Cam đoan của các bên

Bên mua và bên bán chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Bên bán cam đoan:

1.1. Những thông tin về tài sản đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

1.2. Tài sản thuộc trường hợp được bán tài sản theo quy định của pháp luật;

1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

a) Tài sản không có tranh chấp;

b) Tài sản không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận ghi trong Hợp đồng này.

2. Bên mua cam đoan:

2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sở hữu tài sản;

2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

Điều 7. Xử lý trong trường hợp bên mua không mua tài sản sau khi đã ký Hợp đồng

Trường hợp bên mua không nhận tài sản sau khi đã thanh toán hoặc không thanh toán thì được xử lý như sau:

1. Tài sản và khoản tiền đặt trước của bên mua thuộc về bên bán trong trường hợp bên mua không thanh toán.

2. Tài sản và số tiền đã thanh toán (bao gồm khoản tiền đặt trước) thuộc về bên bán trong trường hợp bên mua đã thanh toán nhưng không nhận tài sản.

Điều 8. Xử lý tranh chấp

Hợp đồng này được làm thành 05 bản có giá trị pháp lý như nhau; Bên bán giữ 02 bản, Bên mua giữ 02 bản, gửi chủ tài khoản tạm giữ 01 bản./.

 

ĐẠI DIỆN BÊN BÁN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
ĐẠI DIỆN BÊN MUA
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

______________

(1) Ngày/tháng/năm thanh toán được ghi cụ thể nhưng không quá 90 ngày (trường hợp bán trụ sở làm việc), 05 ngày làm việc (trường hợp bán tài sản khác), kể từ ngày ký Hợp đồng mua bán tài sản.

Nguồn:  Thông tư 144/2017/TT-BTC

BẢNG GIÁ THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP

GÓI VIP1
999.000 VND
1. Luật sư của chúng tôi tư vấn trực tiếp miễn phí cho khách hàng về pháp lý, doanh nghiệp, kế toán thuế.
2. Luật sư lập hồ sơ Thành lập công ty/ doanh nghiệp;
3.Đại diện khách hàng nộp hồ sơ, nhận kết quả: Giấy chứng nhận doanh nghiệp + Mã số thuế;
4. Đặt khắc dấu và thanh toán phí khắc dấu gồm: 01 dấu công ty (loại tốt);
5. Công bố mẫu dấu;
6. Bàn giao hồ sơ, điều lệ, kết quả công việc để doanh nghiệp lưu giữ;
7. Công bố thông tin doanh nghiệp trên cổng thông doanh nghiệp quốc gia;
Thời gian hoàn thành: 3-5 ngày làm việc
 
GÓI VIP2
1.999.000 VND
Bao tất cả dịch vụ gói VIP 1
+ Thêm 01 dấu chức danh
+ Tư vấn các công việc, các thủ tục khác sau khi thành lập doanh nghiệp và trong quá trình vận hành doanh nghiệp.
+ Tư vấn thủ tục thuế ban đầu.
Thời gian hoàn thành: 3 ngày làm việc
 
 
 
 
GÓI VIP3
3.999.000 VND
Bao gồm gói VIP1 + VIP2
+ Hỗ trợ mở tài khoản ngân hàng tại trụ sở. Thông báo thông tin tài khoản ngân hàng
+ Lập hồ sơ góp vốn/sổ thành viên/cổ đông.
+ Thiết lập hồ sơ pháp lý thuế lần đầu.Kê khai và nộp tờ khai lệ phí môn bài. Đăng ký phương pháp tính thuế GTGT.
+ Hỗ trợ phát hành hóa đơn điện tử. Nộp Thông báo phát hành hóa đơn điện tử.
+ Cùng khách hàng chuẩn bị hồ sơ tiếp đón cơ quan thuế kiểm tra.
+ Được sử dụng dịch vụ kế toán, báo cáo thuế 01 tháng khi thành lập (Trị giá: 700.000 VND được miễn phí).
Thời gian hoàn thành: 3 ngày làm việc
 
GÓI VIP4
6.999.000 VND
Bao gồm gói VIP1+VIP2+VIP3
+ Làm bảng hiệu doanh nghiệp chất liệu Mica, kích thước 25×35 cm trị giá 300.000 VND;
+ Cung cấp mẫu hồ sơ nội bộ: Biên bản họp; quyết định bổ nhiệm; ủy quyền….
+ Liên hệ đặt và thanh toán 500 số hóa đơn điện tử trị giá 1.000.000 VND;
+ Liên hệ mua và thanh toán Chữ ký số (NewCA) 03 năm sử dụng (giá thị trường 3.000.000 VND) ;
+ Làm kế toán và báo cáo thuế 03 tháng miễn phí (Giá trị 2.100.000 VND).
Thời gian hoàn thành:
– 01 ngày có đăng ký kinh doanh, mã số thuế;
– 01 ngày khắc dấu